Danh sách

Danh sách động vật nằm trong sách đỏ

Tên loài Tên khoa học Mức độ đe dọa
Ốc đụn đực Trochus pyramis (Born, 1778) E
Ốc đụn cái Tectus niloticus (Linnaeus, 1767) E
Ốc xà cừ Turbo marmoratus Linnaeus, 1758 E
Ốc xoắn vách Epitonium scalare (Linnaeus, 1758) R
Ốc vặn vệt nâu Sulcospira proteus (Bavay et Dautzenberg, 1910) R
Ốc vặn hình tháp Antimelania swinhoei (Adams, 1870) V
Ốc vặn hình côn Stenomelania reevei (Barot, 1874) V
Ốc tù và Charonia tritonis (Linnaeus, 1758) V
Ốc sứ Veru Calpurnus verrucosus (Linnaeus, 1758) T
Ốc sứ Tuđu Cypraea turdus Lamarck, 1810 R
Ốc sứ trắng nhỏ Ovula costellata (Lamarck, 1810) R
Ốc sứ Trung Hoa Cyraca chinensis (Gmelin, 1791) T
Ốc sứ Padi Cypraea spadicea Swainson, 1823 R
Ốc sứ mắt trĩ Cypraea argus Linnaeus, 1758 R
Ốc sứ Lắc tê Procalpur lacteus (Lamarck, 1810) R
Ốc sứ Hiti Cypraea histrio Gmelin, 1791 R
Ốc sứ Cura Cypraca scurra (Gmelin, 1791) R
Ốc kim khôi đỏ Cypraecassis rufa Linnaeus, 1758 E
Ốc kim khôi Cassis cornata (Linnaeus, 1758) V
Ốc heo Cypraea testudinaria (Linnaeus, 1758) T
Ốc bản đồ Cypraea mappa Linnaeus, 1758 T
Ốc anh vũ Nautilus pompilus Linnaeus, 1758 E
Ếch xanh Rana andersoni Boulenger, 1882 T
Ếch vạch Rana microlineata Bourret, 1937 T
Ếch giun Ichthyophis glutinosus (linnaeus, 1754) V
Ếch gai Rana spinosa David, 1875 T
Đồi mồi dứa Chelonia mydas (Linnaeus, 1758) E
Đồi mồi Eretmochelys imbricata (Linnaeus, 1766) E
Đẹn đuôi gai Aipysurus eydouxii (Gray, 1849) V
Đẹn vảy bụng không đều Thalassophina viperina Schimidt, 1852 V
Đẹn mỏ Enhydrina schistosa (Daudin, 1803) V
Đuôi cụt đầu đỏ Pitta cyanea willoughbyi Delacour, 1926 R
Đuôi cụt nâu Pitta phayrei obscura Delacour, 1927 R
Đuôi cụt bụng đỏ Pitta nympha Temminck et Schlegel, 1850 R
Đuôi cụt bụng vằn Pitta ellioti Oustalet, 1784 T
Ô tác Eupodotis bengalensis blandini Delacour, 1928 V
Ô rô vẩy Acanthosaura lepidogaster (Cuvier, 1829) T
Ác là Pica pica sericera (Gould, 1845) E
Vịt đầu đen Aythya baeri (Radde, 1863) R
Vịt mỏ ngọn Mergus squamatus Gould, 1864 E
Vẹm vỏ xanh Perna viridis (Linnaeus, 1758) T
Vạc hoa Gorsachius magnificus (Ogilvie Grant, 1899) R
Vượn đen tuyền Hylobates concolor concolor (Harlan, 1826) E
Vượn đen bạc má Hylobates concolor leucogenis Ogilby, 1840 E
Vượn tay trắng Hylobates lar (Linnaeus, 1771) E
Vích Caretta olivacea (Eschscholtz, 1829) E
Voọc đầu trắng Trachypithecus francoisi poliocephalus (Trouessart, 1911) E
Voọc đen má trắng Trachypithecus francoisi francoisi (Pousargues, 1898) V
Voọc xám Trachypithecus phayrei crepusculus (Elliot, 1909) V
Voọc vá Pygathrix nemaeus nemaeus (Linnaeus, 1771) E
Voọc ngũ sắc Pygathrix nemaeus nigripes (Milne-Edwards, 1871) V
Voọc mũi hếch Bắc Bộ Rhinopithecus avunculus Dollman, 1912 E
Voọc mông trắng Trachypithecus francoisi delacouri (Osgood, 1932) E
Voọc Hà Tĩnh Trachypithecus francoisi hatinhensis (Dao, 1970) E
Voi Elephas maximus Linnaeus, 1758 V
Tắc kè Gekko gecko (Linnaeus 1758) T
Tôm hùm đỏ Panulirus longipes (A.M Edwards, 1868) V
Tôm hùm đá Panulirus homarus (Linnaeus, 1758) V
Tôm hùm sen Panulirus versicolor (Latreille, 1804) V
Tôm hùm bông Panulirus ornatus (Pabricius, 1798) V
Tê tê Manis pentadactyla Linnaeus, 1758 V
Tê giác một sừng Rhinoceros sondaicus Desmarest, 1822 E
Tê giác hai sừng Dicerorhinus sumatrensis (Fischer, 1819) E
Trĩ đỏ Phasianus colchicus Linnaeus, 1758 R
Trĩ sao Rheinartia ocellata ocellata (Elliot, 1871) T
Trăn đất Python molurus (Linnaeus, 1758) V
Trăn gấm Python reticulatus (Schneider, 1801) V
Trăn cộc Python curtus Schlegel, 1872 E
Trùng trục có khía Lanceolaria fruhstorferi (Bavay et Dautzenberg, 1901) R
Trèo cây mỏ vàng Sitta solangiae. (Delacour et Jabouille, 1930) T
Trèo cây lưng đen Sitta formosa Blyth, 1843 T
Trâu nước hoang dã Bubalus bubalis (Linnaeus. 1758) E
Triết bụng trắng Mustela nivalis Linnaeus, 1766 E
Trai điệp Sinohyriopsis cumingii (Len, 1852) V
Trai vỏ nâu Chamberlainia hainesiana (Lea, 1856) V
Trai tai tượng khổng lồ Tridacna gigas (Linnaeus, 1758) R
Trai tai gấu Hippopus hippopus (Linnaeus, 1758) R
Trai Suilla Pilsbryoconcha suilla (Martens, 1902) K
Trai ngọc môi đen Pinctada margaritifera (Linaeus, 1758) T
Trai ngọc môi vàng Pinctada maxima (Jameson, 1901) T
Trai cóc vuông Protunio messageri Bavay et Dautzenberg, 1901 R
Trai cóc tròn Lamprotula nodulosa (Wood, 1815) R
Trai cóc nhẵn Cuneopis (Procuneopsis) demangei Haas, 1929 K
Trai cóc Mẫu Sơn Contradents semmelincki fultoni (Haas, 1930) R
Trai cóc hình tai Lamprotula leai (Gray, 1857) V
Trai cóc hình lá Lamprotula blaisei (Dautzenberg et Fischer, 1905) R
Trai cóc dày Gibbosula crassa (Wood, 1815) R
Trai cóc bầu dục Lamprotula liedtkei (Rolle, 1904) R
Trai cánh mỏng Cristaria bialata (Lea, 1857) V
Trai cánh dày Cristaria herculea (Middendorff, 1848) V
Thỏ rừng Trung Hoa Lepus sinensis Gray, 1832 E
Sếu cổ trụi Grus antigone sharpii Blanfordii, 1929 V
Sẻ thông họng vàng Carduelis monguilloti (Delacour, 1927) T
Sả mỏ rộng Pelargopsis capensis burmanica (Sharp, 1870) T
Sả hung Halcyon coromando coromando (Latham, 1790) R
Sơn dương Capricornis sumatraensis (Bechstein, 1799) V
Sói đỏ Cuon alpinus (Pallas, 1811) E
Sóc đỏ Callosciurus finlaysoni (Horsfield, 1823) R
Sóc đen Côn Đảo Ratufa bicolor condorensis Kloss, 1921 R
Sóc bay đen trắng Hylopetes alboniger (Hodgson, 1836) R
Sóc bay trâu Petaurista petaurita (Pallas, 1766) R
Sóc bay sao Petaurista elegans (Muler, 1839) E
Sóc bay nhỏ Hylopetes phayrei (Blyth, 1859) R
Sóc bay lông tai Belomys pearsonii (Gray, 1842) R
Sao la Pseudoryx nghetinhesis Vu Van Dung, Peter Arlander, John Mackinnon, Do Tuoc, Nguyen Ngoc Chinh, Pham Mong Giao, 1993 E
San hô đỏ Êlati Corallium elatius S. Ridl, 1882 V
San hô đỏ Nhật Bản Corallium japonicus Kishinouye, 1903 V
San hô đỏ Kô-noi Corallium konojci Kishinouye, 1903 T
San hô trúc Isis hipputis Linnaeus, 1758 R
Sam đuôi tam giác Tachypleus tridentatus Leach T
Rồng đất Physignathus cocincinus Curier, 1829 V
Rắn xe điếu xám Achalinus spinalis Peters, 1869 R
Rắn xe điếu nâu Achalinus rufescens Boulenger, 1888 R
Rắn sọc đốm đỏ Elaphe porphyracea (Cantor, 1839) T
Rắn sọc xanh Elaphe prasina (Blyth, 1854) T
Rắn sọc khoanh Elaphe moellendorffii (Boettger, 1886) T
Rắn ráo Ptyas korros (Schlegel, 1837) T
Rắn rào răng chó Boiga cynodon (Boie, 1827) T
Rắn lục đầu bạc Azemiops feae Boulenger, 1888 R
Rắn lục sừng Trimeresurus cornutus Smith, 1930 R
Rắn lục núi Trimeresurus monticola Gunther, 1864 R
Rắn lục mũi hếch Deinaglistrodon acutus (Gunther, 1864) R
Rắn lai Gonysoma oxycephalum (Boie, 1827) T
Rắn hổ trâu Ptyas mucosus (Linnaeus, 1758) V
Rắn hổ mang Ấn Độ Naja naja (Linnaeus, 1758) T
Rắn hổ mang chúa Ophiophagus hannah (Cantor, 1836) E
Rắn cạp nong Bungarus fasciatus (Schneider, 1801) T
Rùa đầu to Platysternum megacephalum (Gray, 1831) R
Rùa đất lớn Geoemyda grandis Gray, 1860 V
Rùa răng Hieremys annandalei (Boulenger, 1903) V
Rùa núi vàng Indotestudo elongata (Blyth, 1853) V
Rùa núi viền Manoruia impressa (Gunther, 1882) V
Rùa hộp trán vàng Cistoclemmys galbinifrons (Bourret, 1939) V
Rùa hộp lưng đen Cuora amboinensis (Daudin, 1802) V
Rùa hộp ba vạch Cuora trifasciata (Bell, 1825) E
Rùa da Dermochelys coriacea (Linnaeus, 1766) E
Rái cá vuốt bé Aonyx cinerea (Illiger, 1815) V
Rái cá thường Lutra lutra (Linnaues, 1758) V
Rái cá lông mượt Lutrogale perspicillata (Geoffory, 1826) V
Rái cá lông mũi Lutra sumatrana (Gray, 1865) V
Quạ khoang Corvus torquatus Lesson 1831 E
Phướn đất Carpococcyx renauldi (Oustalet, 1896) T
Niệc đầu trắng Berenicornis comatus (Raffles, 1822) E
Niệc nâu Ptilolaemus tickelli indochinensis (Delacour et Jabouille, 1927) T
Niệc mỏ vằn Rhyticeros undulatus ticehursti (Deignan, 1914) T
Niệc cổ hung Aceros nipalensis (Hodgson, 1829) E
Nhông cát Gutta Leiolepis guttata Curier, 1829 T
Nhàn đầu xám Anous stolidus pileatus (Scopoli, 1786) T
Nhàn mào Sterna bergii cristata Stephens, 1826 E
Ngan cánh trắng Carina scutulata (S. Muller, 1839) V
Nai cà tông Cervus eldi M’Clelland, 1842 E
Mỏ rộng đen Carydon sumatranus khmerensis Deignan, 1947 R
Mỏ rộng xồm Calyptomena viridis continentis Robinson et Klooss, 1923 R
Mỏ rộng xanh Psarisomus dalhousiae dalhousiae (Jameson, 1835) T
Mòng bể mỏ đen Larus saundersi, 1871 R
Mèo ri Felis chaus Guldenstaedt, 1776 E
Mèo gấm Pardofelis marmorata (Martin, 1837) V
Mèo cá Prionailurus viverrinus (Bennett, 1833) R
Mi Langbian Crocias langbianis (Goldenstolpe, 1939) E
Mang lớn Megamuntiacus vuquangensis Do Tuoc, Vu Van Dung, Shanthini Dawson, P. Arctander và John mackinnon, 1994 V
Le khoang cổ Nettapus coromandelianus coromandelianus (Gmelin, 1788) T
Kỳ đà vân Varanus bengalensis nebulosus (Gray, 1831) V
Kỳ đà hoa Varanus salvator (Laurenti, 1768) V
Khỉ đuôi lợn Macaca nemestrina (Linnaeus, 1766) V
Khỉ mốc Macaca assamensis (M’Clelland, 1839) V
Khỉ mặt đỏ (khỉ cộc) Macaca arctoides (Geoffroy, 1831) V
Khướu đầu đen má xám Garrulax yersini (Robinson et Kloss, 1919) R
Khướu đầu đen Garrulax milleti Robinson et Klos, 1919 R
Khướu đầu xám Garrulax vassali (Grant, 1906) T
Khướu đuôi đỏ Garrulax formosus greenwayi Delacour et Jabouille, 1930 R
Khướu xám Garrulax maesi maesi (Oustalet, 1890) T
Khướu vẩy Garrulax squamatus (Gould, 1835) R
Khướu ngực đốm Garrulax merulinus R
Khướu mỏ dẹt to Paradoxornis ruficeps magnirostris (Delacour, 1927) T
Khướu mỏ dẹt lưng đen Paradoxornis davidianus tonkinensis (Delacour, 1927) T
Khướu mỏ dài Jabouillea danjoui (Robinson et Klos, 1919) T
Khách đuôi cờ Temnurus temnurus Temminck, 1825 T
Hổ Panthera tigris (Linnaeus, 1758) E
Hồng hoàng Buceros bicornis Linnaeus, 1758 T
Hải sâm vú Microthele nobilis (Selenka, 1876) E
Hải sâm mít hoa Actinopyga mauritiana (Quoy et Gaimard, 1883) V
Hải sâm mít Actinopyga echinites (Jaeger, 1883) V
Hải sâm lựu Thelenota ananas (Jaeger, 1833) E
Hạc cổ đen Xenorhynchus asiaticus (Latham, 1790) E
Hạc cổ trắng Ciconia episcopus (Bodaert, 1783) R
Hươu xạ Moschus berezovxki Flerov, 1929 E
Hươu vàng Cervus porcinus Zimmermann, 1777 E
Hươu sao Cervus nippon Temminck, 1838 V
Hù lưng nâu Strix leptogrammica ticehursti Delacour, 1930 R
Hù lào Strix leptogrammica laotiana Delacour, 1926 R
Hoặn lớn Rhacophorus nigropalmatus feae Boulenger, 1893 T
Hoẵng Nam bộ Muntiacus muntjak annamensis, Kloss 1928 V
Heo vòi Tapirus indicus Desmarest, 1819 E
Gấu ngựa Ursus thibetanus G. Cuvier, 1823 E
Gấu chó Ursus malayanus Raffles, 1821 E
Gõ kiến xanh đầu đỏ Picus rabieri (Oustalet, 1898) T
Gà tiền mặt đỏ Polyplectron germaini Elliot, 1866 T
Gà so cổ hung Arborophila davidi Delacour, 1927 E
Gà lôi tía Tragopan temminkinensis Delacour et jabouille, 1930 R
Gà lôi trắng Lophura nycthemera (Linnaeus, 1758) T
Gà lôi lam đuôi trắng Lophura hatinhensis Vo Quy et Do Ngoc Quang, 1975 E
Gà lôi lam mào đen Lophura imperialis (Delacour et Jabouille, 1924) E
Gà lôi lam mào trắng Lophura edwardsi (Oustalet, 1896) E
Gà lôi hông tía Lophura diardi (Bonnaparte, 1858) T
Giải Pelochelys bibroni (Owen, 1853) V
Già đẫy lớn Leptoptilos dubius (Gmelin, 1789) E
Già đẫy Java Leptoptilos javanicus (Horsfield, 1821) R
Giun xanh Pheretima perelae Thai, 1982 T
Giun lạ Pheretima anomala Michaelsel, 1907 T
Giang sen (Cò lạo Ấn Độ) Mycteria leucocephala (Pennant, 1769) R
Dơi thùy tai to Paracoelops megalotis Dorst, 1947 R
Dơi thùy Frit Coelops frithii Blyth, 1848 R
Dơi tai Siligô Myotis siligorensis (Horsfield,1855) R
Dơi mũi Nêquam Hipposideros nequam Anderseen, 1918 R
Dơi lá Sa đen Rhinolophus borneensis Peters, 1861 R
Dơi lá quạt Rhinolophus paradoxolophus (Bourret, 1951) R
Dơi io Ia io Thomas,1902 R
Dơi cánh lông Harpiocephalus harpia (Temminck, 1840) R
Dơi chó tai ngắn Cynopterus brachyotis (Muller, 1838) R
Dù dì phương đông Ketupa zeylonensis orientalis Delacour, 1926 T
Cốc đế Phalacrocorax carbo sinensis (Blumenbach, 1789) R
Cốc biển bụng trắng Fregata andrewsi Mathews, 1914 V
Cầy vằn bắc Hemigulus owstoni (Thomas, 1912) V
Cầy tai trắng Arctogalidia trivirgata (Gray, 1832) R
Cầy rái cá Cynogale lowei Pocock, 1933b E
Cầy mực Arictis binturong (Raffles, 1821) V
Cầy gấm Prionodon pardicolor Hodgron, 1841 R
Cầy giông Tây Nguyên Viverra tainguyensis Sokotov, Rozhnov, Pham Trong Anh, 1997 V
Cầy giông sọc Viverra megaspila Blyth, 1862 E
Cầu gai đá Heterocentrotus mammillatus (Linnaeus, 1758) V
Cú lợn rừng Phodilus badius saturatus Robinson, 1927 T
Công lục Java Pavo muticus imperator Delacour, 1949 E
Cóc tía Bombina maxima (Boulenger, 1905) V
Cóc rừng Bufo galeatus Gunther, 1864 R
Cóc mày phê Megophrys feae (Boulenger, 1887) R
Cóc mày gai núi Megophrys palpebralespinosa, Bourret, 1937 R
Cóc gai mắt Megophrys Longipes (Boulenger, 1885) T
Cò thìa mặt đen Platalea mino Temmink et Schlegel, 1849 R
Cò quăm lớn Psendibis gigantea (Oustalet, 1877) E
Cò quăm cánh xanh Pseudibis davisoni (Hume, 1875) V
Cò nhạn Anastomus oscitans (Boddaert, 1783) R
Cò lạo xám Mycteria cinerea (Raffles, 1882) V
Cáo Vulpes vulpes (Linnaeus, 1758) E
Cánh kiến đỏ Kerria lacca (Kerr, 1782) V
Cá đuối điện Bắc bộ Narcine tonkinensis Nguyên, 1970 R
Cá đao răng nhỏ Pristis microdon Latham, 1794 R
Cá đao răng ngựa Pristis cuspidatus Latham, 1794 R
Cá ét mọi Morulius chrysophekadion (Bleeker, 1850) T
Cá trà sóc Probarbus jullieni Sauvage, 1880 T
Cá tra dầu Pangasianodon gigas Chevey, 1930 R
Cá toàn đầu Chimaera phantasma Jordan. Et Snyder, 1900 E
Cá sỉnh gai Onychostoma laticeps Gunther,1986 V
Cá sấu Xiêm Crocodylus siamensis Schneider, 1801 E
Cá sấu hoa cà Crocodylus porosus Schneider, 1801 E
Cá rầm xanh Altigena lemassoni (Pelleg rin et Chevey, 1936) V
Cá pạo Labeo graffeuilli (Pellegrin et Chevey,1936) V
Cá nàng tiên Dugong dugon (Mullr, 1776) E
Cá nhám đuôi dài Alopias pelagicus Nakamura, 1935 R
Cá nhám voi Rhincodon typus (Smith,1829) R
Cá nhám nâu Etmopterus lucifer Jordan et Snyder, 1902 R
Cá nhám nhu mì Stegostoma facsciatum (Hermann, 1973) R
Cá nhám lông nhung Cephaloscyllium umbratile Jordan et Fowler,1903 R
Cá ngựa xám Tortambroides (Bleeker, 1854) V
Cá ngựa Nhật Hipocampus japonicus Kaup, 1856 R
Cá ngựa lớn Hippocamus kuda Bleeker, 1852 V
Cá ngựa Kenlô Hippocampus kelloggi Jordan et Snyder, 1902 V
Cá ngựa gai Hippocampus histrix Kaup, 1856 V
Cá ngựa ba chấm Hipocampus trimaculatus Leach, 1814 V
Cá ngựa Torbrevifilis (Peters, 1880) V
Cá ngạnh Cranoglanis sinensis (Peters, 1880) V
Cá Mặt Trăng đuôi nhọn Masturus lanceolatus (Lienard, 1840) T
Cá Mặt Trăng Mola mola (Linnaeus, 1758) R
Cá mập trắng lớn Carcharodon carcharias (Linnaeus,1758) T
Cá mơn Scleropages formusus (Muller – Schlegel, 1844) E
Cá măng sữa Chanos chanos (Forskal, 1775) T
Cá măng rổ Toxotes chatareus (Haminton) T
Cá măng giả Luciocyprinus langsoni (Vaillant, 1904) V
Cá mòi đường Albula vulpes (Linnaeus, 1758) R
Cá mòi mõm tròn Nematalosa nasus (Bloch, 1795) E
Cá mòi không răng Anodontostoma chacunda (Hamilton, 1822) E
Cá mòi cờ Clupanodon thrissa (Linnaeus, 1758) V
Cá mòi chấm Clupanodon punctatus (Temminck et Schleget, 1846) V
Cá may Gyrinocheilus aymonieri (Tirant, 1883) R
Cá lợ lớn Cyrinus muntitaentiata (Pellgrin et Chevey, 1936) E
Cá lưỡi dong Antennarius malas Bleeker, 1857 R
Cá lăng Hemibagrus elongatus (Gubther, 1864) V
Cá lóc bông Ophiccephalus micropeltes (Cuvier et Valencienes, 1931) T
Cá kim Schindlerria praematura (Schindler, 1930) R
Cá hường sông Datnioies quadrifasciatus (Sevastianov, 1809) R
Cá hô Catlocarpiosiamensis Bouleger, 1898 T
Cá hoả Labeo tonkinensis (Pellegrin et Chevey,1936) V
Cá giống mõm tròn Rhina ancylostoma Bloch et Schneider, 1801 T
Cá dây Nhật Bản Zeus japonicus Cuvier et Valenciennes, 1835 R
Cá dây lưng gù Zen cypho Fowler, 1934 R
Cá duồng xanh Cosmocheilusharmandi (Sauvage, 1878) T
Cá duồng bay Cirrhinus microlepis Sauvage, 1878 T
Cá dao cạo Solenostomus paradoxus (Pallas, 1870) R
Cá cờ Mặt Trăng Velifer hypselopterus Bleeker, 1879 R
Cá cóc Tam Đảo Paramesotriton deloustali (Bourret, 1934) E
Cá còm Notopterus chitala (Hamilton – Buchanan, 1822) T
Cá chình Nhật Bản Anguilla japonica Temminck et. Schlegel, 1846 E
Cá chình hoa Anguilla marmorata Quoy et Gaimrd, 1824 R
Cá chìa vôi mõm răng cưa Trachyrhamphus serratus (Temminck et Schlegel, 1846) V
Cá chìa vôi mõm nhọn Syngnathus acus Linnaeus, 1758 V
Cá chìa vôi không vây Solenognathus hardwickii Gray, 1830 T
Cá chép gốc Procypris merus Lin, 1933 E
Cá cháy Hilsa reevesii (Richardson, 1846) V
Cá cháo lớn Megalops cyprinoides (Broussonet, 1782) R
Cá cháo biển Elops saurus Linaeus, 1866 R
Cá chày đất Spinibarbus caldwelli (Nichols, 1925) V
Cá chào mào gai Satyrichchthys sieffeli (Kaup, 1859) R
Cá chiên Bagarius bagarius (Hamilton et Buchanan, 1822) V
Cá bống bớp Bostrichthys sinenesis Lacepede, 1802 T
Cá bò xanh hoa đỏ Oxymonocanthus longirostris (Bloch et Schneider, 1801) R
Cá bò râu Psilocephalus barbatus (Gray, 1836) R
Cá bám đá liền Sinogastromyzon tonkinensis Pellegrin et Chevey, 1935 R
Cá Atêlêôp Nhật Bản Ateleopus japonicus Bleeker, 1842 R
Cá anh vũ Semilabeo notabilis Peters, 1880 V
Cà cuống Lethocerus indicus (Lepetetier et Serville, 1775) R
Cua núi Phúc Sơn Ranguna (Runguna) fruhstorferi (Balss, 1914) R
Cua núi mai ráp Potamiscus tannanti (Rathbun, 1904) R
Cua núi mai nhẵn Orientalia glabra (Dang, 1967) R
Cua núi Kim Bôi Ranguna (Ranguna) kimboiensis Dang, 1975 R
Cua núi Cúc Phương Potamiscus cuphuongensis Dang, 1975 R
Cua núi An nam Tiwaripotamon annamense (Balls, 1914) R
Cu xanh Seimun Treron seinundi modestus (Delacour, 1926) R
Cu li nhỏ Nycticebus pygmaeus Bonhote, 1907 V
Cu li lớn Nycticebus coucang (Boddaert, 1785) V
Chồn bay Cynocephalus variegatus (Audebert, 1799) R
Chó rừng Canis aureus Linnaeus, 1758 E
Chân bơi Heliopair personata (Gray, 1849) R
Chuột nhắt cây Vandeleuria oleracea (Bennett, 1832) R
Chuột mù Typhlomys cinereus Milne – Edward, 1877 R
Choắt chân màng lớn Limnodromus semipalmatus (Blyth, 1848) R
Chim điên bụng trắng Sula leucogaster poltus (Forster, 1844) T
Chim yến núi Collocalia brevirostris innominata Hume, 1873 R
Chim yến hàng Collocalia fuciphaga germaini Oustalet, 1871 T
Cheo cheo Napu Tragulus napu (Cuvier, 1822) E
Cheo cheo Nam Dương Tragulus javanicus (Osbeck, 1765) V
Bồng chanh rừng Alcedo hercules Laubmann, 1917 T
Bồ nông chân xám Pelecanus philippensis Gmelin, 1789 R
Bồ câu nâu Columba punicea (Blyth, 1842) T
Bồ câu Nicoba Caloenas nicobarica nicobarica (Linnaeus, 1758) T
Bọ ngựa thông thường Mantis religiosa Linnaeus V
Bọ lá Phyllium succiforlium Linnaeus E
Bướm đuôi dài xanh lá chuối Argemo maenas Donbleday 1847 R
Bướm phượng cánh đuôi nheo Leptocircu curius (Fabricius) T
Bướm phượng cánh sau vàng Troides helena hephaestus Fldr E
Bướm phượng cánh kiếm Pathysa antiphates (Cramer) E
Bướm khế Attacus atlas Linnaeus 1758 R
Bói cá lớn Ceryle lugubris guttulata Stejneger, 1892 T
Bò xám Bos sauveli Urbain, 1937 E
Bò tót Bos gaurus Smith, 1827 E
Bò rừng Bos javanicus S’Alton, 1823 V
Báo lửa Catopuma temminckii (Vigors et Horsfield, 1827) E
Báo hoa mai Panthera pardus (Linnaeus, 1758) E
Báo gấm Pardofelis nebulosa (Griffth, 1821) V
Bào ngư vành tai Haliotis asinina Linnaeus, 1758 V
Bào ngư hình bầu dục Haliotis ovina Gmelin, 1791 V

Nguồn: vi.wikipedia.org